Các từ vựng Xe nâng trong tiếng Anh

bo phan cua xe nang

XE NÂNG TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Trong từ điển tiếng Anh chuyên ngành thì xe nâng trong tiếng Anh được đọc là “Forklift”. Forklift được ghép bởi 2 từ là “Lift”: nâng, nâng lên và “Fork”: trạc, càng.

Forklift(/ˈfôrklift/): Xe nâng

– Danh từ xe nâng trong tiếng Anh

+ Danh từ: forklift/ forklift truck/ fork-lift

+ Danh từ số nhiều: forklifts/ forklift trucks/ fork-lifts

+ Ý nghĩa: một chiếc xe với một thiết bị nhô ra phía trước để nâng và mang vác nặng.

– Động từ của xe nâng trong tiếng Anh

+ Động từ: xe nâng: forklift; xe nâng hàng : forklifts; Thì quá khứ: forklifted; Quá khứ phân từ: forklifted;

+ Ý nghĩa: nâng và mang (một vật nặng) bằng xe nâng.

TCM FD35Z5 6
Hình ảnh xe nâng

Ngoài ra, từ điển tiếng anh có các từ chỉ khải niệm xe nâng như: Forklift truck, lift truck, Forklift, tow-motor…

Động từ của từ forklift là “lift and carry with a fork”. Và người vận hành dòng xe này là Forklift Driver.

THUẬT NGỮ CÁC DÒNG XE NÂNG BẰNG TIẾNG ANH

– Electric forklift: xe nâng điện

– Forklift oil solid tire: xe nâng dầu lốp đặc

– Forklift tire oil slightly: xe nâng dầu lốp hơi

– Hand pallet truck: xe nâng tay

– Forklift trucks: xe nâng người

 CÁC BỘ PHẬN CỦA XE NÂNG BẰNG TIẾNG ANH

– Fork: càng/ nĩa/ lưỡi nâng

– Mast: khung nâng

– Drive wheel: bánh tải

– Steering/ rear wheel: bánh lái

– Tire: lốp di chuyển

– Engine: động cơ

– Carriage: giá nâng

– Lifting chain: xích nâng

– Transmission: hộp số

– Drive axle: cầu di chuyển phía trước

– Hydraulic system: hệ thống thủy lực

– Overhead guard: mui xe

– Air cleaner: lọc gió

– Fant: cánh quạt

– Seat: ghế lái

– Lifting cylinde: xilanh nâng

– Tilt cylinder: xilanh nghiêng

– Radiator: két nước

– Fuel filter: lọc nhiên liệu

bo phan cua xe nang
Các bộ phận của xe nâng

4. THUẬT NGỮ BẢNG THÔNG SỐ

– Power type: kiểu động cơ

– Rated capacity: tải trọng nâng tối đa

– Load centre: tâm tải trọng

– Lift height: chiều cao nâng

– Forksize: kích thước càng nâng

– Mast Tilt Angle: độ gật gù của càng nâng

– Overall dimension: kích thước tổng thể

– Turning radius: bán kính quay đầu

– Speed: tốc độ di chuyển

– Tire: kích thước bánh

– Netweight: tư trọng của xe

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *